주메뉴 본문 바로가기

메뉴

입학안내

Daegu Technical University

서브 상단 비쥬얼1

인문사회계

  • 사회복지경영계열

    Quản lí phúc lợi xã hội

    Đây là khoa dạy về ‘quản lí phúc lợi xã hội’ của trường ‘Đại học Kĩ thuật Deagu’(대구공업대학교). Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể nhận được chứng chỉ nhân viên phúc lợi xã hội được chứng nhận trên toàn quốc mà không cần phải trải qua quá trình kiểm tra riêng, ngoài ra cũng có thể dạy các môn quản trị kinh doanh, và có thể thiết lập cũng như điều hành các cơ sở phúc lợi. Hiện tại, ngoài các lớp học ban ngày và ban đêm, chúng tôi đang tổ chức các lớp học cuối tuần chỉ học một lần mỗi tuần, hiên tại khoảng 300 sinh viên tốt nghiệp tại trường được công nhận là nhân viên phúc lợi xã hội tốt nhất ở các cơ sở tại Daegu và Gyeongbuk. Ngoài ra, còn có các câu lạc bộ khác nhau như câu lạc bộ tình nguyện phúc lợi xã hội, câu lạc bộ tiếng Nhật, câu lạc bộ hợp xướng phúc lợi xã hội, câu lạc bộ diễn thuyết chung, v.v đang được hoạt động. Với học phí rẻ các học sinh có thể học trong vòng hai năm, và sau khi tốt không những nhận được bằng cử nhân cao đẳng mà còn có thể nhận chứng chỉ về tư vấn tâm lý cho người già, tư vấn tâm lý cho trẻ em, hướng dẫn thuyết lý,… và sau khi tốt nghiệp có thể làm việc và chuyển tiếp lên đại học hệ 4 năm để lấy chứng chỉ cử nhân và học tiếp lên cao học.
    Tất cả các giảng viên của khoa quản lý phúc lợi xã hội của Đại học Kỹ thuật Daegu (hiện tại 27 người) hứa sẽ nỗ lực hết mình để nuôi dưỡng những tài năng dẫn đầu phúc lợi xã hội tiên tiến của thế kỉ 21.

    社会福利经营科系i

    大邱工业大学社会福利经营系是教授社会福利和经营的学科。 只要毕业,就可以不通过任何考试获得国家公认的社会福利师资格证,还开设并运营福利设施的经营学科目。现在除了白天班还有夜间班外,还有每周只上一次学校的周末班,学生人数约为300人,被认可为大邱庆北最好的社会福利师培养机构。 还有社会福利服务社团、日语社团、社会福利合唱社团、将军speach社团等多样的社团活动。以低廉的学费在修学2年后毕业,不仅可以获得专业学士学位,还可以获得国家公认的社会福利师资格证和老人心理咨询师、儿童心理咨询师、演讲指导师等资格证,毕业后还可以进入就业及4年制大学,取得学士资格证并进入研究生院学习。
    我们大邱工业大学社会福利经营科系教授组(目前27名)全体成员承诺,将竭尽全力培养引领21世纪先进福利社会的人才。

  • 유아교육과

    Khoa giáo dục mầm non

    Khoa Giáo dục Mầm non là một khoa đào tạo giáo viên mẫu giáo và giáo viên nhà trẻ được kéo dài trong 3 năm.
    Tại khoa Giáo dục mầm non với truyền thống 40 năm, bạn không những nhận được bằng cấp quốc gia (giáo viên mẫu giáo chính thức cấp 2, giáo viên chăm sóc trẻ cấp 2) mà còn có thể nhận được nhiều bằng cấp tư nhân khác nhau (gấp giấy, làm sách, đọc truyện cổ tích, truyện cổ tích, viết chữ nghệ thuật).
    Chuơng trình giảng dạy trong khoa bao gồm các môn lý thuyết sư phạm, các môn lý thuyết chính và môn thực hành.
    Theo tính cụ thể, có bao gồm môn Giới thiệu về giáo dục, Hướng dẫn chơi cùng trẻ nhỏ, Giáo dục âm nhạc cho trẻ nhỏ, Giáo dục ngôn ngữ cho trẻ nhỏ, Giáo dục văn học cho trẻ em, Giáo dục cha mẹ, Giáo dục về phát triển và sáng tạo, dạy thủ công sáng tạo cho trẻ nhỏ, v.v.
    Trong khoa này, có câu lạc bộ kịch múa rối 「Giấc mơ của búp bê」mỗi năm thường xuyên tổ chức các buổi biểu diễn và các hoạt động tình nguyện.

    幼儿教育系

    幼儿教育系是培养幼儿园教师和托儿所教师的3年课程.
    具有40年传统的幼儿教育科不仅可以获得国家资格证(幼儿园2级教师证,保育教师2级),还可以获得多种民间资格证(折纸,书画,童话故事构思,书法).
    在学科中,教育课程由教育学理论科目和专业理论及实施科目构成. 具体来看,由教育学概论, 幼儿游戏指导, 幼儿音乐教育, 幼儿语言教育、儿童文学教育、父母教育、创意发展科教育、幼儿创作工艺等组成。
    系内设有木偶剧社团"木偶之梦",每年进行定期演出和志愿活动

  • 보건의료행정과

    Khoa hành chính y tế

    • Tầm nhìn của khoa
      • Khoa đào tạo về Quản lý Bệnh viện cũng như đào tạo Cán bộ phụ trách y tế, quản lí y tế địa phương
    • Mục tiêu giáo dục
      • ① Khoa đào tạo năng lực về điều hành quản lý hành chính bệnh viện
      • ② Khoa đào tạo giáo dục y tê nhằm nâng cao sức khỏe người dân địa phương
      • ③ Khoa đào tạo cán bộ ‘quản lí thông tin sức khỏe y tế’ về công việc quản lí thông tin y tế chính xác
      • ④ Khoa đào tạo điều phối viên bệnh viện cung cấp dịch vụ cao cấp
    • Chứng chỉ
      • Quản lý tài chính bệnh viên, trợ lý điều dưỡng, điều phối viên bệnh viện, điều phối viên du lịch y tế quốc tế, v.v.
    • Đặc tính của ngành
      • ① Là khoa có giá học phí rẻ nhất
      • ② Là khoa có khả năng ra hạn visa E7
      • ③ Là khoa có khả năng xin được visa làm việc sau khi tôt nghiệp
      • ④ Có khả năng làm điều phối và hướng dẫn thông tin bệnh viện

    保健医疗行政科

    • 专业目标
      • 成为培养地区保健, 医疗行政的医院行政以及服务人员的专业
    • 教育目标
      • ① 经营管理能力优秀的医院行政师培养学科
      • ② 为增进地区居民健康做出贡献的保健教育师培养学科
      • ③ 为管理正确医疗信息的保健医疗信息管理师培养学科
      • ④ 为提供最佳服务的医院编导员培养学科
    • 取得资格证
      • 医院行政师,护理员,医院编导师、国际医疗观光编导员等
    • 学科特点
      • ① 学费最低廉的学科
      • ② E7签证可申请E7
      • ③ 毕业后可申请就业签证专业
      • ④ 可到主要医院进行医院介绍及担任协调员
학사일정 검색 폼

이 페이지에서 제공하는 정보에 대하여 만족 하십니까?

  • 소속 : 입학처
  • 담당자 : 손민준
  • 전화번호 : 560-3753
  • 최종수정일 : 2020-11-12